các tính năng và công dụng chính
1. Bùng nổ kính thiên văn:
Cần cẩu dạng ống lồng có thể kéo dài và thu lại, mang lại khả năng tiếp cận đa dạng. Điều này cho phép xe nâng từ xa nâng tải lên độ cao và khoảng cách vượt quá tầm với của xe nâng truyền thống.
2. Sức nâng:
Xe nâng dạng ống lồng nhỏ có nhiều khả năng nâng khác nhau, từ vài nghìn pound đến vài tấn. Khả năng nâng bị ảnh hưởng bởi các yếu tố như chiều dài cần cẩu, trọng lượng tải và phân bổ tải trọng.
3. Khả năng đi địa hình gồ ghề:
Nhiều xe nâng dạng ống lồng nhỏ được thiết kế để sử dụng trên địa hình gồ ghề hoặc địa hình gồ ghề. Nó thường có hệ dẫn động bốn bánh và lốp chắc chắn, khiến chúng phù hợp với các công trường xây dựng, cánh đồng nông nghiệp và các môi trường đầy thách thức khác.
4. 360-Xoay độ:
Một số xe nâng từ xa có khả năng xoay toàn bộ cabin, cung cấp tầm nhìn 360-toàn cảnh xung quanh. Tính năng này giúp tăng cường khả năng hiển thị và cải thiện sự an toàn, đặc biệt là ở những khu vực làm việc chật hẹp hoặc bận rộn.
5. Kích thước nhỏ gọn:
Xe nâng dạng ống lồng nhỏ thường có kích thước nhỏ gọn, giúp chúng có thể cơ động trong không gian chật hẹp. Điều này đặc biệt có lợi trên các công trường xây dựng nơi không gian có thể bị hạn chế.
6. Độ chính xác của vị trí tải:
Cần cẩu dạng ống lồng cho phép đặt tải chính xác, giúp xử lý vật liệu dễ dàng hơn ở những vị trí, độ cao hoặc góc cụ thể.
7. Ứng dụng phổ biến:
Xe nâng dạng ống lồng nhỏ được ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm xây dựng, nông nghiệp, cảnh quan và kho bãi. Chúng được sử dụng cho các nhiệm vụ như nâng và đặt vật liệu xây dựng, bốc dỡ xe tải và xử lý hàng hóa được xếp bằng pallet.

Dự án
1
Xe nâng kính thiên văn ở Ả Rập Saudi
2
Xe nâng Boom ở Philippines
3
Xe nâng kính thiên văn nhỏ ở Panama
Chú phổ biến: nhà cung cấp, nhà sản xuất xe nâng kính thiên văn nhỏ, giá bán
| Người mẫu | T3007 | T4007 | T5010 | |
| Nâng tạ | Tối đa. 7000mm | Tối đa. 7000mm | Tối đa. 9600mm | |
| Trọng tải | Tối đa. 3000kg | Tối đa. 4000kg | Tối đa. 5000kg | |
| Động cơ | 76kw (Thương hiệu: YUNNEI) | 74kw (Thương hiệu: YUCHAI) | 97kw (DF CUMMINS) | |
| Chân hỗ trợ mở rộng | KHÔNG | KHÔNG | ĐÚNG | |
| Xử lý hoạt động | Điều khiển thí điểm thủy lực | |||
| Hệ thống thủy lực | Bơm bánh răng, van kiểm tra ống xả | |||
| Quá trình lây truyền | Truyền động tĩnh thủy lực | |||
| Kích thước (không bao gồm nĩa) | 4650 * 2150 * 2300mm | 4730 * 2390 * 2485mm | 6094 * 2520 * 2790mm | |
| Kích thước càng nâng ((L*W*T) | 1220*150*50mm (Dĩa tự cân bằng) | |||
| Tốc độ di chuyển (không tải) | 28km/giờ | 28km/giờ | 25km/giờ | |
| Tối đa. Khả năng phân loại | 25 độ | 25 độ | 20 độ | |
| Thiết bị lái |
Lái xe bốn bánh
Tay lái bốn bánh (Tay lái cua) |
|||
|
Lốp xe
(Thiết bị thay lốp nhanh, lốp khí nén) |
16/70-20 | 16/70-24 | 16/70-24 | |








